Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intelectual
01
trí tuệ
relacionado con la mente, el pensamiento o la inteligencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
intelectual
giống đực số nhiều
intelectuales
giống cái số ít
intelectual
giống cái số nhiều
intelectuales
Các ví dụ
Los juegos de mesa ayudan al crecimiento intelectual de los niños.
Trò chơi bàn cờ giúp ích cho sự phát triển trí tuệ của trẻ em.
El intelectual
01
trí thức
persona que se dedica al pensamiento, estudio o actividad cultural o académica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intelectuales
Các ví dụ
Es un intelectual reconocido en filosofía.
Anh ấy là một trí thức được công nhận trong triết học.



























