Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tendencia
01
xu hướng, khuynh hướng
dirección o inclinación hacia algo; preferencia o moda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tendencias
Các ví dụ
Existe una tendencia a preferir productos ecológicos.
Có một xu hướng thích các sản phẩm thân thiện với môi trường.
02
xu hướng
inclinación o disposición hacia algo
Các ví dụ
Su tendencia artística es evidente.
Xu hướng nghệ thuật của cô ấy là rõ ràng.



























