Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tendencia
01
xu hướng, khuynh hướng
dirección o inclinación hacia algo; preferencia o moda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tendencias
Các ví dụ
La tendencia actual en moda es usar colores pastel.
Xu hướng hiện tại trong thời trang là mặc màu pastel.
02
xu hướng
inclinación o disposición hacia algo
Các ví dụ
Tiene tendencia a exagerar.
Anh ấy có khuynh hướng phóng đại.



























