la tendencia
Pronunciation
/tɛndˈɛnθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tendencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La tendencia
01

xu hướng, khuynh hướng

dirección o inclinación hacia algo; preferencia o moda
la tendencia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tendencias
Các ví dụ
Existe una tendencia a preferir productos ecológicos.
Có một xu hướng thích các sản phẩm thân thiện với môi trường.
02

xu hướng

inclinación o disposición hacia algo
Các ví dụ
Su tendencia artística es evidente.
Xu hướng nghệ thuật của cô ấy là rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng