Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tendencia
[gender: feminine]
01
xu hướng, khuynh hướng
dirección o inclinación hacia algo; preferencia o moda
Các ví dụ
Existe una tendencia a preferir productos ecológicos.
Có xu hướng ưa chuộng các sản phẩm sinh thái.



























