exhibir
Pronunciation
/ˌeksiβˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhibir"trong tiếng Tây Ban Nha

exhibir
[past form: exhibí][present form: exhibo]
01

trưng bày, triển lãm

mostrar algo para que otros lo vean
exhibir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
exhibo
ngôi thứ ba số ít
exhibe
hiện tại phân từ
exhibiendo
quá khứ đơn
exhibí
quá khứ phân từ
exhibido
Các ví dụ
Los estudiantes exhibieron sus proyectos en la feria.
Các sinh viên trưng bày dự án của họ tại hội chợ.
02

phô bày khỏa thân, trưng bày

mostrarse desnudo de forma deliberada y ofensiva en público
Các ví dụ
Se exhibió repetidamente cerca de la escuela.
Anh ta đã phô bày nhiều lần gần trường học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng