el cubismo
cu
ku
koo
bis
ˈβis
bis
mo
mo
mo
racismoturismoautismoateísmo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cubismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cubismo
01

chủ nghĩa lập thể, trào lưu lập thể

corriente artística que representa los objetos mediante formas geométricas 
el cubismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El cubismo fue iniciado por Picasso y Braque. 

Chủ nghĩa lập thể được khởi xướng bởi Picasso và Braque.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng