el cubismo
Pronunciation
/kuβˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cubismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cubismo
[gender: masculine]
01

chủ nghĩa lập thể, trào lưu lập thể

corriente artística que representa los objetos mediante formas geométricas
el cubismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El cubismo rompe con la perspectiva tradicional.
Chủ nghĩa lập thể phá vỡ quan điểm truyền thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng