el desafío
de
de
de
saf
ˈsafi
safi
ío
o
o
sombríodesvíorocíovacío

Định nghĩa và ý nghĩa của "desafío"trong tiếng Tây Ban Nha

El desafío
01

thách thức, khó khăn

situación o tarea difícil que requiere esfuerzo para superarla 
el desafío definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desafíos
Các ví dụ
Escalar esa montaña fue un verdadero desafío. 

Leo lên ngọn núi đó là một thử thách thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng