el desafío
Pronunciation
/dˌesafˈio/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desafío"trong tiếng Tây Ban Nha

El desafío
[gender: masculine]
01

thách thức, khó khăn

situación o tarea difícil que requiere esfuerzo para superarla
el desafío definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desafíos
Các ví dụ
Superar sus miedos fue un gran desafío personal.
Vượt qua nỗi sợ hãi của mình là một thử thách cá nhân lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng