Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encuentro
01
trận đấu
partido o competencia entre dos equipos o jugadores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encuentros
Các ví dụ
El encuentro entre los dos equipos fue muy emocionante.
Cuộc gặp gỡ giữa hai đội rất thú vị.
02
cuộc gặp gỡ, buổi hẹn
acto de encontrarse con alguien o algo
Các ví dụ
Tuvieron un encuentro inesperado en el parque.
Họ đã có một cuộc gặp bất ngờ trong công viên.



























