Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fan
[gender: masculine]
01
người hâm mộ
persona que admira o sigue con entusiasmo a un equipo, artista o actividad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fanes
Các ví dụ
Ella es fan de los cómics japoneses.
Cô ấy là fan của truyện tranh Nhật Bản.



























