Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El entrenamiento
01
huấn luyện
actividad para mejorar habilidades o preparar el cuerpo o la mente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entrenamientos
Các ví dụ
El entrenamiento de fútbol es todos los lunes y miércoles.
Buổi tập bóng đá diễn ra vào mỗi thứ Hai và thứ Tư.



























