aceptable
Pronunciation
/ˌaθepːtˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aceptable"trong tiếng Tây Ban Nha

aceptable
01

có thể chấp nhận được

que se puede aceptar o es adecuado
aceptable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más aceptable
so sánh hơn
más aceptable
có thể phân cấp
giống đực số ít
aceptable
giống đực số nhiều
aceptables
giống cái số ít
aceptable
giống cái số nhiều
aceptables
Các ví dụ
El nivel de ruido es aceptable durante el día.
Mức độ tiếng ồn là chấp nhận được trong ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng