el fenómeno
fenó
ˈfeno
feno
me
me
me
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "fenómeno"trong tiếng Tây Ban Nha

El fenómeno
01

hiện tượng, hiện tượng

algo que sucede y puede observarse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fenómenos
Các ví dụ
El eclipse solar es un fenómeno raro. 

Nhật thực là một hiện tượng hiếm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng