Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El fenómeno
01
hiện tượng, hiện tượng
algo que sucede y puede observarse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fenómenos
Các ví dụ
El eclipse solar es un fenómeno raro.
Nhật thực là một hiện tượng hiếm.



























