creciente
crec
ˈkɾeθ
kreth
ien
jen
yen
te
te
te
crujientecreyente

Định nghĩa và ý nghĩa của "creciente"trong tiếng Tây Ban Nha

creciente
01

đang tăng

que aumenta o crece progresivamente 
creciente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más creciente
so sánh hơn
más creciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
creciente
giống đực số nhiều
crecientes
giống cái số ít
creciente
giống cái số nhiều
crecientes
Các ví dụ
Hay una preocupación creciente por el cambio climático. 

Có một mối quan ngại ngày càng tăng về biến đổi khí hậu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng