Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alterar
01
làm rối loạn, thay đổi
cambiar o modificar algo causando desorden o problema
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
altero
ngôi thứ ba số ít
altera
hiện tại phân từ
alterando
quá khứ đơn
alteré
quá khứ phân từ
alterado
Các ví dụ
El medicamento puede alterar el estado de ánimo.
Thuốc có thể làm thay đổi tâm trạng.



























