Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sostenible
01
bền vững, có thể duy trì
que puede mantenerse o conservarse sin agotar recursos
Các ví dụ
El turismo sostenible respeta la naturaleza local.
Du lịch bền vững tôn trọng thiên nhiên địa phương.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bền vững, có thể duy trì