Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demográfico
01
nhân khẩu học
relativo a la población y sus características estadísticas.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
demográfico
giống đực số nhiều
demográficos
giống cái số ít
demográfica
giống cái số nhiều
demográficas
Các ví dụ
Hay un cambio demográfico hacia una población más envejecida.
Có một sự thay đổi nhân khẩu học hướng tới dân số già hơn.



























