demográfico
Pronunciation
/dˌemɔɣɾˈafiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demográfico"trong tiếng Tây Ban Nha

demográfico
01

nhân khẩu học

relativo a la población y sus características estadísticas.
demográfico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
demográfico
giống đực số nhiều
demográficos
giống cái số ít
demográfica
giống cái số nhiều
demográficas
Các ví dụ
Hay un cambio demográfico hacia una población más envejecida.
Có một sự thay đổi nhân khẩu học hướng tới dân số già hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng