Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La disminución
[gender: feminine]
01
sự giảm, sự suy giảm
reducción de la cantidad, intensidad o tamaño de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
disminuciones
Các ví dụ
El informe muestra una disminución de los beneficios.
Báo cáo cho thấy sự giảm sút lợi nhuận.



























