Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El refuerzo
[gender: masculine]
01
sự củng cố, sự hỗ trợ
acción o efecto de fortalecer o ayudar algo o a alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
refuerzos
Các ví dụ
El refuerzo educativo mejora el rendimiento escolar.
Củng cố giáo dục cải thiện thành tích học tập.
02
tăng cường, hỗ trợ
personas o recursos adicionales enviados para ayudar o apoyar, especialmente en una situación de emergencia o conflicto
Các ví dụ
El ejército envió refuerzos a la zona del conflicto.
Quân đội đã gửi quân tiếp viện đến khu vực xung đột.



























