Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El refuerzo
01
sự củng cố, sự hỗ trợ
acción o efecto de fortalecer o ayudar algo o a alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
refuerzos
Các ví dụ
El refuerzo económico permitió seguir con el proyecto.
Sự hỗ trợ kinh tế đã cho phép tiếp tục dự án.
02
tăng cường, hỗ trợ
personas o recursos adicionales enviados para ayudar o apoyar, especialmente en una situación de emergencia o conflicto
Các ví dụ
La policía pidió refuerzos para controlar la manifestación.
Cảnh sát yêu cầu tăng cường để kiểm soát cuộc biểu tình.



























