Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La extracción
[gender: feminine]
01
sự chiết xuất, sự khai thác
acción de sacar o remover algo de un lugar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
extracciones
Các ví dụ
La extracción de recursos debe ser sostenible.
Việc khai thác tài nguyên phải bền vững.



























