der
ˈli
li
der
ðeɾ
dher

Định nghĩa và ý nghĩa của "líder"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hàng đầu, chủ đạo

que es el más importante, destacado o que va en primera posición 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más líder
so sánh hơn
más líder
có thể phân cấp
giống đực số ít
líder
giống đực số nhiều
líderes
giống cái số ít
líder
giống cái số nhiều
líderes
Các ví dụ
Es la empresa líder en tecnología. 

Đây là công ty dẫn đầu trong công nghệ.

El líder
01

lãnh đạo, thủ lĩnh

la persona que dirige o guía a un grupo, organización o país 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
líderes
Các ví dụ
El líder del partido dio un discurso. 

Lãnh đạo của đảng đã phát biểu một bài diễn văn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng