Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plantilla
[gender: feminine]
01
biên chế, nhân sự
conjunto de personas que trabajan en una empresa u organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plantillas
Các ví dụ
La plantilla trabaja en diferentes departamentos.
Nhân viên làm việc ở các phòng ban khác nhau.
02
khuôn, mẫu
una lámina con un diseño recortado que se usa para aplicar pintura o tinta sobre una superficie
Các ví dụ
Creó un diseño repetitivo en la tela usando una plantilla y pintura textil
Cô ấy đã tạo ra một thiết kế lặp đi lặp lại trên vải bằng cách sử dụng khuôn mẫu và sơn dệt may.



























