Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plantilla
01
biên chế, nhân sự
conjunto de personas que trabajan en una empresa u organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plantillas
Các ví dụ
La plantilla de la empresa creció este año.
Biên chế của công ty đã tăng trong năm nay.
02
khuôn, mẫu
una lámina con un diseño recortado que se usa para aplicar pintura o tinta sobre una superficie
Các ví dụ
Usé una plantilla para pintar estrellas en la pared del dormitorio
Tôi đã sử dụng một khuôn mẫu để vẽ những ngôi sao trên tường phòng ngủ.



























