Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la energía renovable
/ˌenɛɾxˈia rˌenoβˈaβle/
La energía renovable
01
năng lượng tái tạo, năng lượng bền vững
energía que se obtiene de fuentes naturales que no se agotan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
energías renovables
Các ví dụ
Muchos países invierten en energía renovable.
Nhiều quốc gia đầu tư vào năng lượng tái tạo.



























