la adquisición
ad
adh
qui
ki
ki
si
si
si
ción
ˈθjon
thyon
importacióncomprensióndisertaciónmarginación

Định nghĩa và ý nghĩa của "adquisición"trong tiếng Tây Ban Nha

La adquisición
01

sự mua lại, sự thu mua

acción de obtener o comprar algo 
la adquisición definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adquisiciones
Các ví dụ
Hicieron una adquisición importante el mes pasado. 

Họ đã thực hiện một việc mua lại quan trọng vào tháng trước.

02

sự tiếp thu, sự thu nhận

proceso de obtención o desarrollo de conocimientos, habilidades o capacidades 
Các ví dụ
La adquisición del lenguaje ocurre desde la infancia. 

Việc tiếp thu ngôn ngữ xảy ra từ thời thơ ấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng