Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La adquisición
01
sự mua lại, sự thu mua
acción de obtener o comprar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adquisiciones
Các ví dụ
Hicieron una adquisición importante el mes pasado.
Họ đã thực hiện một việc mua lại quan trọng vào tháng trước.
02
sự tiếp thu, sự thu nhận
proceso de obtención o desarrollo de conocimientos, habilidades o capacidades
Các ví dụ
La adquisición del lenguaje ocurre desde la infancia.
Việc tiếp thu ngôn ngữ xảy ra từ thời thơ ấu.



























