Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nómina
[gender: feminine]
01
phiếu lương, bảng lương
documento que indica el salario y las deducciones de un trabajador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nóminas
Các ví dụ
Guardé las nóminas de los últimos seis meses.
Tôi đã giữ phiếu lương trong sáu tháng qua.
02
bảng lương
relación de empleados y sus salarios en una empresa o institución
Các ví dụ
Reducieron la nómina para recortar gastos.
Họ đã giảm bảng lương để cắt giảm chi phí.



























