Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nómina
01
phiếu lương, bảng lương
documento que indica el salario y las deducciones de un trabajador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nóminas
Các ví dụ
Recibí mi nómina por correo electrónico.
Tôi đã nhận được phiếu lương của mình qua email.
02
bảng lương
relación de empleados y sus salarios en una empresa o institución
Các ví dụ
El departamento de recursos humanos gestiona la nómina.
Bộ phận nhân sự quản lý bảng lương.



























