Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ingresar
01
gửi tiền, nộp tiền
poner dinero en una cuenta bancaria o entrar en un lugar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ingreso
ngôi thứ ba số ít
ingresa
hiện tại phân từ
ingresando
quá khứ đơn
ingresé
quá khứ phân từ
ingresado
Các ví dụ
Voy a ingresar el dinero en mi cuenta bancaria.
02
tham gia, gia nhập
entrar o ser aceptado en un grupo, institución o entidad
Các ví dụ
María ingresó al club de lectura el mes pasado.
María đã gia nhập câu lạc bộ đọc sách vào tháng trước.
03
nhập viện
llevar o ser llevado a un hospital para recibir tratamiento y permanecer en él
Các ví dụ
Tuvieron que ingresar a mi abuela por una neumonía.
Họ phải nhập viện bà tôi vì viêm phổi.



























