Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la cuenta corriente
/kwˈɛnta kˌɔriˈɛnte/
La cuenta corriente
[gender: feminine]
01
tài khoản vãng lai, tài khoản thanh toán
tipo de cuenta bancaria que permite depósitos y retiros frecuentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuentas corrientes
Các ví dụ
Deposité dinero en mi cuenta corriente esta mañana.
Tôi đã gửi tiền vào tài khoản vãng lai của mình sáng nay.



























