Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El recreo
[gender: masculine]
01
giải trí, thư giãn
actividad para divertirse o relajarse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recreos
Các ví dụ
El recreo ayuda a reducir el estrés diario.
Giờ giải lao giúp giảm căng thẳng hàng ngày.
02
giờ ra chơi, giờ giải lao
el tiempo libre entre clases para que los estudiantes jueguen o descansen
Các ví dụ
Si llueve, el recreo es dentro del aula.
Nếu trời mưa, giờ giải lao sẽ ở trong lớp học.



























