el vuelo directo
vue
ˈbwe
bve
lo
lo
lo
di
di
di
rec
ɾek
rek
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "vuelo directo"trong tiếng Tây Ban Nha

El vuelo directo
01

chuyến bay thẳng, chuyến bay không quá cảnh

vuelo que va de un lugar a otro sin escalas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vuelos directos
Các ví dụ
Reservé un vuelo directo a Barcelona. 

Tôi đã đặt một chuyến bay thẳng đến Barcelona.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng