Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El diseño
01
kế hoạch, bản vẽ
plan o dibujo que muestra cómo será algo antes de hacerlo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
diseños
Các ví dụ
El diseño del producto atrajo a muchos clientes.
Thiết kế của sản phẩm đã thu hút nhiều khách hàng.
02
họa tiết, mẫu
forma, figura o motivo que se repite para decorar o adornar
Các ví dụ
La alfombra tiene un diseño colorido.
Tấm thảm có thiết kế đầy màu sắc.



























