el gasto
Pronunciation
/ɡˈasto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gasto"trong tiếng Tây Ban Nha

El gasto
[gender: masculine]
01

chi phí, khoản chi

dinero que se paga para comprar o mantener algo
el gasto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gastos
Các ví dụ
Tenemos que reducir los gastos para ahorrar dinero.
Chúng ta phải giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng