Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El comité
[gender: masculine]
01
ủy ban
grupo de personas que se reúnen para tomar decisiones o investigar un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comités
Các ví dụ
El comité aprobó el presupuesto para el próximo año.
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách cho năm tới.



























