el delito
Pronunciation
/delˈito/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delito"trong tiếng Tây Ban Nha

El delito
01

tội phạm, hành vi phạm tội

acción ilegal que es castigada por la ley
el delito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delitos
Các ví dụ
Cometer un delito puede tener graves consecuencias legales.
Phạm tội có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng