Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accesible
01
có thể tiếp cận, dễ tiếp cận
que se puede alcanzar o usar fácilmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más accesible
so sánh hơn
más accesible
có thể phân cấp
giống đực số ít
accesible
giống đực số nhiều
accesibles
giống cái số ít
accesible
giống cái số nhiều
accesibles
Các ví dụ
La biblioteca es accesible para todas las personas.
Thư viện có thể tiếp cận cho tất cả mọi người.



























