el telespectador
Pronunciation
/tˌelespˌektaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "telespectador"trong tiếng Tây Ban Nha

El telespectador
[gender: masculine]
01

người xem truyền hình, khán giả truyền hình

persona que mira programas o emisiones de televisión
el telespectador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
telespectadores
Các ví dụ
Muchos telespectadores cambiaron de canal durante la pausa.
Nhiều khán giả truyền hình đã chuyển kênh trong giờ nghỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng