la rueda de prensa
rue
ˈrwe
rve
da
ða
dha
de
ðe
dhe
pren
pɾen
pren
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "rueda de prensa"trong tiếng Tây Ban Nha

La rueda de prensa
01

cuộc họp báo

reunión organizada para que los periodistas hagan preguntas a una persona o institución 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ruedas de prensa
Các ví dụ
El presidente dio una rueda de prensa después de la reunión. 

Tổng thống đã tổ chức một cuộc họp báo sau cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng