la rueda de prensa
Pronunciation
/ruˈeða ðe pɾˈɛnsa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rueda de prensa"trong tiếng Tây Ban Nha

La rueda de prensa
01

cuộc họp báo

reunión organizada para que los periodistas hagan preguntas a una persona o institución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ruedas de prensa
Các ví dụ
La rueda de prensa fue transmitida en vivo por televisión.
Cuộc họp báo được phát sóng trực tiếp trên truyền hình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng