la prensa del corazón
Pronunciation
/pɾˈɛnsa ðel kˌɔɾaθˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prensa del corazón"trong tiếng Tây Ban Nha

La prensa del corazón
01

báo lá cải, báo giật gân

publicaciones que informan sobre la vida privada de los famosos y chismes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prensas del corazón
Các ví dụ
En la prensa del corazón, las historias se exageran mucho.
Trong báo lá cải, các câu chuyện được phóng đại rất nhiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng