Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
todoterreno
01
linh hoạt, đa năng
que se adapta a diferentes funciones o situaciones con facilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más todoterreno
so sánh hơn
más todoterreno
có thể phân cấp
giống đực số ít
todoterreno
giống đực số nhiều
todoterrenos
giống cái số ít
todoterreno
giống cái số nhiều
todoterrenos
Các ví dụ
Ella es una actriz todoterreno, actúa, canta y baila.
Cô ấy là một nữ diễn viên đa năng, cô ấy diễn xuất, hát và nhảy.
Cây Từ Vựng
todoterreno
todo
terreno



























