Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crónica
01
biên niên sử, ký sự
relato detallado y ordenado de hechos históricos o actuales
Các ví dụ
Leí una crónica sobre la guerra.
Tôi đã đọc một biên niên sử về cuộc chiến.
02
bài phóng sự, báo cáo thời sự
artículo periodístico que narra hechos o eventos siguiendo un orden temporal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crónicas
Các ví dụ
La crónica de hoy habla sobre la vida en el campo.
Biên niên sử hôm nay nói về cuộc sống ở nông thôn.



























