la crónica
cró
ˈkɾo
kro
ni
ni
ni
ca
ka
ka
armónicaelectrónica

Định nghĩa và ý nghĩa của "crónica"trong tiếng Tây Ban Nha

La crónica
01

biên niên sử, ký sự

relato detallado y ordenado de hechos históricos o actuales 
la crónica definition and meaning
Các ví dụ
Leí una crónica sobre la guerra. 

Tôi đã đọc một biên niên sử về cuộc chiến.

02

bài phóng sự, báo cáo thời sự

artículo periodístico que narra hechos o eventos siguiendo un orden temporal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crónicas
Các ví dụ
La crónica de hoy habla sobre la vida en el campo. 

Biên niên sử hôm nay nói về cuộc sống ở nông thôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng