el quirófano
Pronunciation
/kiɾˈɔfano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quirófano"trong tiếng Tây Ban Nha

El quirófano
[gender: masculine]
01

phòng mổ, phòng phẫu thuật

habitación en un hospital donde se realizan operaciones médicas
el quirófano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
quirófanos
Các ví dụ
El doctor entró al quirófano con el equipo médico.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng