Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La telegrama
01
điện tín, bức điện
mensaje escrito que se envía rápidamente por un servicio especial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
telegramas
Các ví dụ
Recibí un telegrama de felicitación por mi cumpleaños.
Tôi đã nhận được một bức điện tín chúc mừng cho sinh nhật của mình.



























