la prensa rosa
pren
ˈpɾen
pren
sa
sa
sa
ro
ro
ro
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "prensa rosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La prensa rosa
01

tạp chí người nổi tiếng

publicaciones o revistas que hablan sobre la vida privada de los famosos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prensas rosas
Các ví dụ
No me gusta leer la prensa rosa porque es sensacionalista. 

Tôi không thích đọc báo lá cải vì nó giật gân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng