Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restañar
[past form: restañé][present form: restaño]
01
cầm máu, chữa lành
detener la sangre o curar una herida, también sanar emocionalmente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
restaño
ngôi thứ ba số ít
restaña
hiện tại phân từ
restañando
quá khứ đơn
restañé
quá khứ phân từ
restañado
Các ví dụ
Las lágrimas no pudieron restañar su tristeza.
Nước mắt không thể làm ngưng nỗi buồn của anh ấy.



























