el mareo
Pronunciation
/maɾˈɛo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mareo"trong tiếng Tây Ban Nha

El mareo
01

buồn nôn, say sóng

sensación desagradable que produce ganas de vomitar
el mareo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El mareo es un síntoma común durante el embarazo.
Chóng mặt là một triệu chứng phổ biến trong thai kỳ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng