el acné
a
a
a
cné
ˈkne
kne
tupépurécafébebé

Định nghĩa và ý nghĩa của "acné"trong tiếng Tây Ban Nha

El acné
01

mụn trứng cá

enfermedad de la piel con granos y espinillas, especialmente en la cara 
el acné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El médico recomendó un tratamiento para el acné severo. 

Bác sĩ đã đề xuất một phương pháp điều trị cho mụn trứng cá nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng