el desván
Pronunciation
/desβˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desván"trong tiếng Tây Ban Nha

El desván
[gender: masculine]
01

gác mái, tầng áp mái

parte más alta de una casa, justo debajo del techo, que se usa generalmente para guardar cosas
el desván definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desvanes
Các ví dụ
Escuchamos ruidos extraños en el desván.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng động lạ trên gác mái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng