Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El desván
[gender: masculine]
01
gác mái, tầng áp mái
parte más alta de una casa, justo debajo del techo, que se usa generalmente para guardar cosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
desvanes
Các ví dụ
Escuchamos ruidos extraños en el desván.
Chúng tôi nghe thấy những tiếng động lạ trên gác mái.



























