Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El anticipo
[gender: masculine]
01
tiền ứng trước, khoản thanh toán trước
dinero que se paga antes de recibir un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anticipos
Các ví dụ
El cliente entregó un anticipo del 30% del total.
Khách hàng đã giao một khoản ứng trước 30% tổng số tiền.



























