el anticipo
Pronunciation
/ˌantiθˈipo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anticipo"trong tiếng Tây Ban Nha

El anticipo
[gender: masculine]
01

tiền ứng trước, khoản thanh toán trước

dinero que se paga antes de recibir un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anticipos
Các ví dụ
El cliente entregó un anticipo del 30% del total.
Khách hàng đã giao một khoản ứng trước 30% tổng số tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng