el recibo
re
re
re
ci
ˈθi
thi
bo
βo
bo
motivomasivonocivoactivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "recibo"trong tiếng Tây Ban Nha

El recibo
01

hóa đơn, biên lai

documento que indica la cantidad de dinero que se debe pagar por un servicio o producto 
el recibo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recibos
Các ví dụ
El recibo de la luz llegó con un aumento considerable. 

Hóa đơn tiền điện đến với mức tăng đáng kể.

02

biên lai, phiếu thu

documento que confirma que se ha recibido un pago o una entrega 
el recibo definition and meaning
Các ví dụ
Guarda el recibo por si necesitas hacer una devolución. 

Giữ hóa đơn phòng trường hợp bạn cần thực hiện việc hoàn trả.

03

biên lai

acción de recibir algo 
el recibo definition and meaning
Các ví dụ
El recibo del paquete fue registrado en el sistema. 

Việc nhận gói hàng đã được ghi lại trong hệ thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng