Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El recibo
[gender: masculine]
01
hóa đơn, biên lai
documento que indica la cantidad de dinero que se debe pagar por un servicio o producto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recibos
Các ví dụ
El recibo del agua se debe pagar antes del día 15.
Biên lai tiền nước phải được thanh toán trước ngày 15.
02
biên lai, phiếu thu
documento que confirma que se ha recibido un pago o una entrega
Các ví dụ
Perdí el recibo y no puedo cambiar el producto.
Tôi đã làm mất hóa đơn và không thể đổi sản phẩm.
03
biên lai
acción de recibir algo
Các ví dụ
El recibo de documentos ocurrió ayer.
Việc nhận tài liệu đã xảy ra hôm qua.



























