la posesión
po
po
po
se
se
se
sión
ˈsjon
syon
posición

Định nghĩa và ý nghĩa của "posesión"trong tiếng Tây Ban Nha

La posesión
01

sở hữu, nắm giữ

acto de tener o controlar algo 
la posesión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La posesión de armas está regulada por la ley. 

Việc sở hữu vũ khí được quy định bởi luật pháp.

02

sở hữu, tàng trữ

el hecho de tener en su poder algo ilegal, como drogas o armas 
Các ví dụ
Lo arrestaron por posesión de drogas. 

Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng