Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La posesión
01
sở hữu, nắm giữ
acto de tener o controlar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La posesión de armas está regulada por la ley.
Việc sở hữu vũ khí được quy định bởi luật pháp.
02
sở hữu, tàng trữ
el hecho de tener en su poder algo ilegal, como drogas o armas
Các ví dụ
Lo arrestaron por posesión de drogas.
Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy.



























