Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trámite
[gender: masculine]
01
thủ tục, quy trình
proceso o paso necesario para conseguir algo oficial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trámites
Các ví dụ
El trámite de inscripción se hace en línea.
Thủ tục đăng ký được thực hiện trực tuyến.



























