el trámite
trá
ˈtɾa
tra
mi
mi
mi
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "trámite"trong tiếng Tây Ban Nha

El trámite
01

thủ tục, quy trình

proceso o paso necesario para conseguir algo oficial 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trámites
Các ví dụ
Necesito hacer un trámite en el ayuntamiento. 

Tôi cần làm một thủ tục tại tòa thị chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng