Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La inspección
01
kiểm tra, thanh tra
acción de revisar o examinar algo cuidadosamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inspecciones
Các ví dụ
Después de la inspección, aprobaron el edificio.
Sau khi kiểm tra, họ đã phê duyệt tòa nhà.
02
thanh tra, kiểm tra
el acto de examinar algo o algún lugar de forma detallada y oficial para buscar defectos, pruebas o irregularidades
Các ví dụ
Durante la inspección aduanera, encontraron mercancía prohibida.
Trong quá trình kiểm tra hải quan, họ đã tìm thấy hàng hóa bị cấm.



























