Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La inspección
01
kiểm tra, thanh tra
acción de revisar o examinar algo cuidadosamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inspecciones
Các ví dụ
La inspección de la fábrica será mañana.
Việc kiểm tra nhà máy sẽ diễn ra vào ngày mai.
02
thanh tra, kiểm tra
el acto de examinar algo o algún lugar de forma detallada y oficial para buscar defectos, pruebas o irregularidades
Các ví dụ
La inspección de la escena del crimen duró más de seis horas.
Việc kiểm tra hiện trường vụ án kéo dài hơn sáu giờ.



























