el presupuesto
Pronunciation
/pɾˌesupwˈesto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "presupuesto"trong tiếng Tây Ban Nha

El presupuesto
[gender: masculine]
01

ngân sách, số tiền dự kiến

cantidad de dinero planificada para gastar en un proyecto o actividad
el presupuesto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
presupuestos
Các ví dụ
¿ Cuánto es el presupuesto para la campaña publicitaria?
Ngân sách cho chiến dịch quảng cáo là bao nhiêu?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng