Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tubo
01
ống
pieza hueca, generalmente alargada y cilíndrica, por donde pasan líquidos, gases u otros materiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tubos
Các ví dụ
El agua pasa por un tubo hasta el grifo.
Nước đi qua một ống đến vòi nước.
02
ống
un cilindro hueco de metal que produce el sonido en algunos instrumentos de viento
Các ví dụ
El tubo del saxofón es de latón.
Ống của kèn saxophone được làm bằng đồng thau.



























